Gia công

Các dạng tiết diện và tiêu chuẩn của thép kết cấu mà bạn cần biết

Cácnhàsảnxuấtthépđưaramộtsốlượng  lớncáctiếtdiệntiêuchuẩnchothépkết cấu,rấtthuậntiệntrongsửdụng,xácđịnhcác đặc điểmkĩthuậtvàlắpđặtchúngvàocác kết cấuxâydựnghoặckhungmáy. Trongbảng 1-1baogồm,thépgóc tiêuchuẩn(dạngchữL),hình máng(dạngchữC),dầmrộngbản(dạngchữW),dầmtheotiêuchuẩnHoaKì(dạngchữS), ốngkếtcấu,vàống.ChúýrằngdạngchữWvàSthườngđượcgọilà“dầmchữI”bởivìhình dạng mặtcắt ngangtrông giốngnhưchữIhoa.

Phụlục16đưara các đặctrưnghìnhhọccủacác tiếtdiệnvớikhánhiềukíchcỡ.Chúý trongthamkhảo2trìnhbày nhiềukíchcỡhơn.Cácbảngtrongphụlục 16đưaracácsốliệuvề diệntíchmặtcắtngang(A),trọnglượng  trênmộtfoot(30,48cm)chiềudài,vịtrítrọngtâm, mômenquántính(I),mômenchốnguốn(S),vàbánkínhquántính(r).GiátrịcủaIvàSlàrất quantrọngtrongphântíchvàthiết kếdầm.VớiphântíchcộtcầnđếnIvàr.

Vật liệusửdụngchocác dạngthépkếtcấuđiểnhìnhlàthépítcácbon,các đặctrưngvà tínhchấtcủachúngđượcmôtảđầyđủtrongchương2.Thamkhảophụlục7đểcócácthông sốvềđộbền.ThépcándạngWthường  làmtừASTMA992,A572loại50,hoặcA36.Dạng chữSvàCthườngđượclàmtừASTMA572loại50hoặcA36.ASTMA36 dùngchothépgócvà théptấm.Thép hìnhrỗngcũngdễdàngthấylàtừASTMA500.

 

Tp góc(dạngchữL)

 

BảngA16-1chỉracácbảnvẽpháchìnhdạngđặctrưngcủa thépgóc.GọilàthépchữL bởivìhìnhdạngcủamặtcắtngang,thépgócthườngđượcsửdụngnhưthanhchịukéo củacác giànvàtháp,khungchocáckếtcấumáy,dầmchocáccửaravào,cửasổtrongnhà,gântăng cứngchocáctấmlớnsửdụnglàmvỏvàdầm,giàn,vàgiáđỡcácthiếtbị.Mộtsốtrườnghợp gọilà“thépgóc”.Dướiđâylàkíhiệutiêuchuẩn:

 

L4     3     ½

 

Trongđó:LnóiđếnthépchữL

 

4làkíchthướccạnh dài

 

3làkíchthướccạnhngắn

 

½ là chiều dàycác cạnh

 

Cáckíchthướctínhtheoin

 

Tphìnhmáng(chữC) theotiêuchuẩnHoaKì

 

XemcácdạngthépchữCvàđặctrưnghìnhhọctrongbảngA16-2.Thépmángcócác

ứngdụngtươngtựnhưthépgóc.Bảnbụngvàhaicánhtạoramộtdạngchắcchắnhơnthép góc.

 

Bảnvẽphác chothấythépmángcócánhđượcvátvàbảnbụngvớichiềudày khôngđổi. Độdốccủacánhvátlàxấpxỉ2intrên12in,vàdẫnđếnrấtkhóđểgắncácbộphậnkhácvào cánh.Cácđệmvátđặcbiệtlàmchoviệcgắnchặtdễdàng.Chúýkíhiệucủatrụcxvàytrong bảnvẽphác vớibảnbụngcủamángđặtthẳngđứng,đểxácđịnhcácđặctrưngcủathépchữC. Điềunàyrấtquantrọngkhisửdụng thépmánglàm dầmhoặccột.Trụcxlàtrụcđốixứngnằm ngang,trongđókíchthướcxđãchotrongbảng,trụcynằmtrênmặtsaucủabảnbụng.Trọng tâmlàtạiđiểmgiaonhaucủatrụcxvày.

Bảng1-1Kíhiệucủacác tiếtdiệnthépvànhôm

ss thiet ke co khi 3 ss thiet ke co khi 4
15là chiềucaodanhnghĩa (vàthựctế)theoinkhi bảnbụngđặt đứng

Kiểukíhiệutiêuchuẩnchothép mánglà: C15× 50

Trongđó:CtứclàthépchữCtiêuchuẩn

50là trọnglượngtrênmộtđơnvịchiều dàipound/foot (lb/ft)

Tpdầmcánhrộng (dạngW)

ThamkhảobảngA16-3,minhhoạhầuhếtcácdạngthườngdùnglàmdầm.DạngWcó bụngtươngđốimỏng,vàcánhphẳngcóchiềudàykhôngđổi.Hầuhếtdiệntíchcủa mặt cắt ngangnằmởcánh,xanhất sovớitrụcngang(trụcx), vìvậylàmchomômen quántínhrấtlớn.

Chúýrằngmômenquántínhvàmômenchốnguốnđốivớitrụcxlớnhơnrấtnhiềuso vớitrụcy.Vìvậy,dạngWthườngđượcsửdụngtheosựđịnhhướngnhưtrongbản vẽphác bảngA16-3.Tiếtdiệnnàytốtnhất là sửdụngtronguốnthuầntuý khôngchịuxoắnbởivì chúng cókhảnăngchốngxoắnkhôngcao.

KíhiệutiêuchuẩnchodạngWchứanhiềuthôngtin.Xemxétvídụsau: W14× 43

TrongđóWtứclà dạngW

14là chiềucaodanhnghĩatheoin

43làtrọnglượngtrênmộtđơnvị chiềudàitheolb/ft

Thuậtngữchiềucaolà kí hiệutiêuchuẩnchokíchthướcthẳngđứngcủamặtcắtngang khiđịnhhướngnhưtrongbảngA16-3.Lưuývớinhữngsốliệu trongbảng,chiềucaothựctế thườngkhácsovớichiềucaodanhnghĩa. VớiW14× 43,chiềucaothựctếlà13.66in.

DmtuchuẩnHoaKì(dạngchữS)

BảngA16-4chỉra các đặctrưngcủadạngchữS. NhiềuýkiếnchorằngdạngWcóthể dùngthaychodạngS.Mộtlầnnữacácbạncầnlưuý,trọnglượngtrênmộtfootchiềudàicó trongkíhiệunhưS10×35,là35lb/ft.Vớihầuhết,nhưngkhôngphảilàtấtcảcácdạngS, chiềucaothựctế giốngnhưchiềucaodanhnghĩa. CánhcủadạngSđượcvát vớiđộdốcxấpxỉ là2intrên12in,tươngtựnhưcánhcủadạngchữC.Trụcxvàyđượcxác địnhnhưđãvẽvới bảnbụngthẳngđứng.

 

Thôngthường  théphìnhcánhrộng(dạngW)được  ưutiênhơndạngSbởivì cánhrộngvừaphải,chiềudàycủacánhkhôngđổi,vàhầuhếtcácđặctrưngcủamặtcắtđều lớnhơnnhưkhốilượngvàchiềucao.

Tphìnhrỗng(HSS vuôngvàhìnhchữnhật)

Xemcáchìnhdạngvàđặctrưng  củathépHSStrongbảngA16-5.Những  dạngnày thườngđượchìnhthànhtừnhữngtấmphẳngvàhàndọctheochiềudài.Cácđặctrưngcủa mặt cắttínhđếncả cácgóclượn.Trênbảnvẽchỉra cáctrụcxvày.Kíhiệutiêuchuẩn nhưsau:

 

6×4×¼

 

Trongđó6làchiềucaocủacạnhdàihơntheoin

 

4là chiềurộngcủacạnhngắn hơntheoin

 

¼ là chiều dàycủathànhtheoin

 

Ốngvuôngvàchữnhậtđượcsửdụngrấtphổbiếntrongcáckếtcấucơkhívì chúngcócácđặctrưngmặtcắt thíchhợpchocácchitiếtchịutảinhưdầmchịuuốnvà tảitrọng xoắnbởimặt cắtngangkhépkín.Mặtbênphẳngthườngdễdàngliênkết cácchitiết vớinhau hoặcgácácthiếtbịvàocáccấu kiệnkhác.Mộtsốdầmđượchànvàocáckhốinguyêncóchức năngnhưngàmkhônggian.Ốngvuôngcótiếtdiệnrấtphùhợpđểlàmcột.

 

ng

 

Mặtcắt trònrỗng,thườngđượcgọilàống,rấtphùhợptrongsửdụnglàmdầm,các chi tiếtchịuxoắn,vàcột.Vật liệubốtrí cáchđềutâmốnglàmtăngmômenquántínhvớicùngmột lượngvật liệu,vàcácđặc trưngcủaốnglàkhôngđổivớitấtcả cáctrụcquatâmcủamặtcắt ngang.Dạngmặtcắt khépkínlàmchonócóđộbềnvàđộcứngxoắncaonhưđộbềnuốn.

 

BảngA16-6đưaracácđặctrưngcủathépốnghànvàkhônghàntheoTiêuchuẩnquốc giaHoaKìmục40.Kiểuốngnàythường  sửdụngtrongvậnchuyểnnước  vàcácchất  lỏng khác,nhưngnócũngsửdụngtốttrongcácứngdụngkếtcấu.Chúýrằngđườngkínhtrongvà ngoàithựccóhơikhácsovớikíchthướcdanhnghĩa,trừcáccỡrấtlớn.Ốngkếtcấuthường đượcgọilàốngtrọnglượngchuẩn,và nócókíchthướctươngtựnhưốngởmục40vớicáccỡ từ½inđến10in.Mộtsố“mục”và“trọnglượng”  kháccủaốngcũngsẵncóvớichiềudày thànhlớnhơnhoặc nhỏhơn.

 

Mộtsốmặtcắttrònrỗngkháccũngthườngđượcsửdụngvàđượcgọilàtubing.Các vậtliệu thườngdùnglàthépcácbon,théphợpkim,thépkhônggỉ,nhôm,đồng,đồngthau,titan, vàcácvậtliệukhác.Xemthamkhảo1,2,5,và9đểcócáccỡkhácnhaucủaốngvàtubing. (pipeandtubing)(pipe:thường  xácđịnhtheođường  kínhtrong,tubingthường  xácđịnhtheo đườngkínhngoài)

 

DmchữCvàItheotiêuchuẩncủahiệphộinhôm

 

BảngA17-1vàA17-2đưaracáckíchthướcvàcácđặctrưngmặtcắtngangcủadầm chữCvàchữIpháttriểnbởiHiệphộinhôm(xemthamkhảo1).Đâylàcácdạngđượcépđùn cóchiềudàybảnbụngvà cánhđềunhauvớibánkínhlượnlớnởvịtrí chuyểntiếp. Tươngquan kíchthướccủacácmặt cắtnàyhơikhácsovớicácmặtcắtcủa thépcánđãnhắcđếnởphần trên.Kiểuépđùnmanglạihiệuquảtrongsửdụngvậtliệu vàtrongliênkết cácbộphận.Giáo trìnhnàysửdụngkiểusauđâyđểkíhiệucholoạibằngnhôm:

 

C4×1.738 hoặcI8× 6.181

 

TrongđóC hoặcI là dạngmặtcắt cơbản

 

4hoặc8làchiềucaovớiđịnhhướngđãnêu

 

1.738hoặc6.181làtrọnglượngtrênmộtđơnvịchiềudàilb/ft

Post Comment