Vật liệu

Hệ thống đặt tên vật liệu gang sắt

Tên ngắn của vật liệu gang sắt đúc theo chuẩn EN 1560

Tên ngắn của vật liệu gang được dự kiến gổm 6 phẩn mà không nhất định phải sử dụng toàn bộ.

bs4

Giải thích: EN-GJL-HB215: gang sắt đúc (GJ) với than lá mỏng, độ cứng HB 215

EN- GJMW-360-12S-W: Gang dẻo nung khử than (GJMW), độ bến kéo /?m=360 N/mm2, độ giãn đứt 12%, mẫu đúc riêng rẽ (S), tính thích ứng hàn (W)

Số vật liệu của vật liệu gang sắt đúc theo tiêu chuẩn DIN EN 1560

Số vật liệu của vật liệu gang sắt đúc bao gổm 7 vị trí, được viết liền nhau. Những con số chỉ dẫn cho cấu trúc than, cơ tính hay thành phần hóa chất, của chính vật liệu đúc và về những yêu cẩu đặc biệt.

bs5

Thí dụ:           EN – J L 2 04 0

Giải thích: EN-JL2040: Gang sắt đúc (J) với graphit tấm (L), độ cứng là đặc tính chính (2), chì số vật liệu 04 và không có đòi hỏi đặc biệt (0)

EN-JS1024: Gang sắt đúc (J) với graphit dạng cẩu (S) và độ bền kéo là đặc tính chính (1), chỉ số vật liệu 02 và độ bền va đập mẫu có khía ở nhiệt độ bình thường (4)

EN-JM1142: Gang đúc dẻo (JM) với độ bền kéo là đặc tính chính (1), ch] số vật liệu 14 và mẫu đúc liền khối (2)

 

Post Comment