vy1

Chọn dụng cụ Hẩu hết dụng cụ phay với mảnh cắt trở mặt được sử dụng trong phay phẳng và phay góc. Sự lựa chọ...

Read More

Phay phẳng và phay góc

phy

Tùy theo chiều chuyển động của bước dẫn tiến đến chuyển động cắt người ta phân biệt giữa phay nghịch và phay thu...

Read More

Phay nghịch và phay thuận

phay

Phương pháp phay có thể phân biệt qua: hình dạng bề mặt phay, thí dụ: phay phẳng và phay góc cũng như phay định hình (B...

Read More

Phương pháp phay

dao1

Mảnh cắt hợp kim cứng, thường được phủ lớp có khả năng sử dụng hầu như tất cả các công đoạn phay bao gổm phư...

Read More

Dao phay với mảnh cắt

cnc4

Tốc độ cắt V được chọn tùy theo vật liệu cắt và vật liệu phay, cần lưu ý sự khuyến nghị về các giá trị chuẩ...

Read More

Thông số cắt gọt

cnc1

Trong sản xuất phẩn lớn sử dụng máy tiện CNC (điểu khiển số bằng máy tính). Một máy cơ bản đơn giản với một tr...

Read More

Máy tiện CNC

may tien2

Máy tiện vạn năng được sử dụng cho gia công đơn lẻ và gia công loạt nhỏ cũng như chế tạo dụng cụ và chế tạo g...

Read More

Máy tiện vạn năng

may tien

Máy tiện được phân loại tùy theo loại bệ máy (băng máy), vị trí của trục chính hoặc số lượng của trục chính (Hì...

Read More

Máy tiện

Đầu kẹp là những mảnh kẹp rời được kết nối với nhau qua các đệm cao su đàn hổi (Hình 3). Khi kẹp những mảnh k...

Read More

Đẩu kẹp

20151102-2 2V0-620 CCA-500 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 101-400 300-206 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 M70-301 70-486 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 PMP 350-018 70-417 SK0-003 70-246 HP0-J73 70-486 400-051 SY0-401 <> 1Z0-055 200-120 C_TADM51_731 cissp 250-315 70-461 70-496 PRINCE2-FOUNDATION MB2-704 1Y0-301 352-001 200-550 70-417 1z0-400 70-466 sy0-401 300-101 642-902 1Z0-061 PEGACSA71V1 200-120 ADM-201 400-101 1Y0-201 300-206 200-120 70-480 70-487 70-461 70-243 1z0-043 M70-301 E10-110 70-414 70-412 70-410 74-678 642-242 ITIL PEGACPBA71V1 70-341 C2180-401 pmp exams SY0-401 CCA-500 E10-110 1Z0-591 300-101 70-461 70-410 300-209 VMCE_V8 200-120 PK0-003 MB6-702 200-101 220-802 70-463 400-051 400-101 200-120 E20-007 101-400 220-801 70-463 70-412 SG0-001 9L0-012 70-417 CISM 70-417 810-403 200-120 300-101 300-101 70-483 1Z0-061 NS0-157 350-018 350-001 C2180-401 642-999 102-400 70-414 N10-006 C4040-252 HP0-J73 100-101 N10-006 jn0-101 HP0-Y47 70-413 70-246 300-101 400-201 300-101 70-411 100-101 70-486 70-410 70-412 350-018 200-120 70-410 DEV-401 98-365 SK0-003 70-480 200-120 70-410 ICBB 70-461 300-070 070-486 100-101 070-487 70-410 70-417 70-417 TB0-123 70-461 70-461 70-486 70-466 220-701 300-115