rd4

Trong biến dạng uốn, chi tiết từ các đoạn vật liệu được biến dạng dẻo với sự trợ giúp của các dụng cụ uốn....

Read More

Biến dạng uốn

rd1

Trong phương pháp biến dạng, chi tiết được chế tạo từ phôi gốc bằng kỹ thuật biến dạng dẻo (Trang 242). Với nhữn...

Read More

Phương pháp biến dạng

Vật liệu đúc, ngoài những yêu cẩu về cơ tính của vật đúc như độ bển rắn và tính hấp thụ (xung lực) va đập, ru...

Read More

Vật liệu đúc

ga17

Đúc áp lực là phương pháp đúc dùng áp suất cao để nén kim loại lỏng với tốc độ cao vào lòng khuôn một hay nhiều m...

Read More

Đúc áp lực

Để đúc khuôn nguyên thể người ta tạo vật mẫu bằng mốp (bọtxốp) cứng nhựa dẻo (nhựa bọt biển cứng) và cát đ...

Read More

ĐÚC khuôn nguyên thể

ga15

Để đúc các sản phẩm tinh vi người ta sửdụng mẫu bằng vật liệu có độ nóng chảy thấp như sáp hay chất nhựa (Hìn...

Read More

Đúc chính xác

ga13

Để tạo khuôn chân không người ta dùng cát không có chất kết dính. Hai nửa vật mẫu có những lỗ khoan nhỏ thông với ...

Read More

Khuôn chân không

ga11

Khi tạo khuôn cho vật mẫu có thể dùng hòm khuôn từ hai hoặc nhiều phán (Hình 1). Việc tạo khuôn bằng tay (thủ công) áp...

Read More

Khuôn tay và khuôn máy

20151102-2 2V0-620 CCA-500 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 101-400 300-206 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 M70-301 70-486 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 PMP 350-018 70-417 SK0-003 70-246 HP0-J73 70-486 400-051 SY0-401 <> 1Z0-055 200-120 C_TADM51_731 cissp 250-315 70-461 70-496 PRINCE2-FOUNDATION MB2-704 1Y0-301 352-001 200-550 70-417 1z0-400 70-466 sy0-401 300-101 642-902 1Z0-061 PEGACSA71V1 200-120 ADM-201 400-101 1Y0-201 300-206 200-120 70-480 70-487 70-461 70-243 1z0-043 M70-301 E10-110 70-414 70-412 70-410 74-678 642-242 ITIL PEGACPBA71V1 70-341 C2180-401 pmp exams SY0-401 CCA-500 E10-110 1Z0-591 300-101 70-461 70-410 300-209 VMCE_V8 200-120 PK0-003 MB6-702 200-101 220-802 70-463 400-051 400-101 200-120 E20-007 101-400 220-801 70-463 70-412 SG0-001 9L0-012 70-417 CISM 70-417 810-403 200-120 300-101 300-101 70-483 1Z0-061 NS0-157 350-018 350-001 C2180-401 642-999 102-400 70-414 N10-006 C4040-252 HP0-J73 100-101 N10-006 jn0-101 HP0-Y47 70-413 70-246 300-101 400-201 300-101 70-411 100-101 70-486 70-410 70-412 350-018 200-120 70-410 DEV-401 98-365 SK0-003 70-480 200-120 70-410 ICBB 70-461 300-070 070-486 100-101 070-487 70-410 70-417 70-417 TB0-123 70-461 70-461 70-486 70-466 220-701 300-115