Đặc tính của thép và vật liệu gang sắt đúc bị lệ thuộc nhiều vào những nguyên tố hợp kim và những nguyên tố đi kèm được mong muốn hoặc không mong muốn (Bảng 1).

Những nguyên tố hợp kim, thí dụ như crôm, vonfram và vanadium, kết hợp với nguyên tổ cơ bản sắt thành tinh thể hỗn hợp hoặc đưa đến việc cacbit tinh thể mịn bị tách ra. Do đó những đặc tính như độ bễn kéo, độ bển mài mòn, và khả năng chống ăn mòn được nâng cao.

Những nguyên tố kèm theo như carbon và silicium, ảnh hưởng đặc biệt đến độ bển và độ dai.

Bảng 1: Nguyên tố hợp kim và nguyên tố kèm trong thép và gang sắt
Nguyên tô Nguyên tô làm tăng Nguyên tố làm giảm Thí dụ ứng dụng
Nguyên tô hợp kim
Nhôm

AI

Chống gỉ ở nhiệt độ cao, thắm nitơ - 34CrAIMo5-10

Thép thấm nitơ; phương tiện khử oxy lúc sản xuất thép

Crôm

   lenh-phac-thao-solidworks    Vẽ mẫu điêu khắc 3D  
Tài liệu học vận hành máy CNC Đào tạo thiết kế cơ khí 3D Dạy lập trình gia công Mastercam Đào tạo thiết kế vẽ mẫu điêu khắc Bộ 4 DVD eEbook ngành xây dựng

Cr

Độ bền kéo, độ cứng, độ bén nóng, độ bền mài mòn, sức bền chống ăn mòn Giới hạn chảy (mức độ ít) X5CrNi18-10

Thép không gì

Cobalt

Co

Độ cứng, độ bền cắt, độ bền nóng Hạt tinh thể phát triển ở nhiệt độ cao HS10-4-3-10

Thép gia công nhanh với 10% cobalt, thí dụ như dao tiện

Mangan

Mn

Độ bển kéo, độ thấm tôi, độ dai (với lượng Mn thấp) Khả năng gia công cắt gọt được, tính biến dạng nguội, tách graphit ở gang xám 28Mn6

Thép cải thiện, thí dụ chi tiết rèn

Molybden

Mo

Độ bền kéo, độ bền nóng, độ bển cắt, độ thấm tỏi Giòn do ủ, tính rèn (với thành phẩn Mo cao) 55NÌVCMOV7

Thép gia công nóng thí dụ trục đúc ép liên tục

Kền

Ni

Độ bển, độ dai, tính tôi cứng, sức bển chống ăn mòn Giãn nở nhiệt 45NiCrMo16

Thép gia công nguội dùng làm dụng cụ uốn

Vanadium

V

Độ bền mòi, độ cứng, độ bén nóng Độ nhạy đói với sự nóng quá mức HS10-4-3-10

Thép gia còng nhanh với 3% V thí dụ dao tiện

Vonfram

w

Độ bền kéo, độ cứng, độ bền nóng, độ bền cắt Độ giãn (mức độ ít), tính gia công cắt gọt HS6-5-2-5

Thép gia công nhanh với 6% w, thí dụ cho lưỡi doa

Nguyên tố kèm
Carbon

c

Độ bền kéo và độ cứng (tối đa khoảng c = 0,9%), thích ứng trui (tôi), tạo vết nứt (kết tủa) Nhiệt độ hóa lòng, giới hạn chảy, tính hàn và tính rèn C60E

Thép nâng phẩm với R =800N/mm2

Hydro

h’

Lão hóa do bị giòn, độ bển kéo Công va đập mẳu có khía Được lọc ra nhiều lúc sản xuất thép, thí dụ nhưqua xử lý chân không
Nitơ

n2

Độ giòn, tạo tinh thể austenit Chống lão hóa, thích ứng với vuốt sâu X2CrNiMoN 17-13-5

Thép austenit

Phosphor

p

Độ bễn kéo, độ bển nóng, chống ăn mòn Công va đập mẫu có khía, tính hàn Tăng độ chảy loảng của thép đúc và gang đúc
Lưu huỳnh

s

Tính gia công cắt gọt Công va đập mẫu có khía, tính hàn 10SPb20

Thép gia công tự động

Silic

Si

Độ bền kéo, giới hạn chảy, chống ăn mòn Độ giãn dài, thích ứng hàn, tính gia công cắt gọt 61SiCr7

Thép lò xo với đô bền kéo R = 1600 N/mm2

 

 

       

Còn nhiều bài nữa!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*
*
Website