Gia công

Thép cácbon, thép hợp kim kí hiệu và ứng dụng

Thépcólẽlàloại vậtliệuđượcsửdụngrộngrãinhấttrongcácchitiếtmáybởivìcác tínhchấtcủa nónhưđộbềncao,độcứngcao,độdẻo,và tươngđốidễchếtạo.Cónhiềuloại thépđượcsửdụng.Mụcnàysẽ thảoluậnvề cáchsửdụngcáckíhiệuthépvàmôtảhầuhết cácdạng kíhiệuthườngdùng.

Thuật  ngữthépnhắc  đếnmộthỗnhợpcủasắt,cácbon,mangan,vàmộthoặc  nhiều thànhphầnđángkểkhác.Cácboncóảnhhưởngrấtlớnđếnđộbền,độcứng,vàđộdẻocủa mọihợpkimthép.Cáctínhchấtkhácchịutácđộnglàđộthấmtôi,độdai,khả năngchốngăn mòn,khảnăngcắt gọt,vàkhả năngduytrìđộbềnởnhiệtđộcao.Cácnguyêntốhợpkimquan trọngkháclàlưuhuỳnh,phốtpho,silíc,niken,crôm, môlípđen, vàvanadi.

 

Hthốngkíhiệu

ss thiet ke co khi 5

 

Hình 2-11  Hệthốngkíhiệuthép

 

AISIsửdụnghệkíhiệubốnsốchothépcácbonvàthéphợpkimnhưtronghình2-11. Haisốđầu thểhiệnnhómhợpkimcụthểđểxácđịnhcácnguyêntốhợpkimquantrọngtrừ cácbon. (xembảng 2-3.) Haisốcuốichỉhàmlượngcácbontrongthép.

 

Tầmquan  trọngcủacácbon

 

Dùhầu hếtcáchợpkimthépchứaíthơn1.0%C,nóvẫncótrongkíhiệubởivìnhững ảnh hưởngđến đặctrưngcủathép.Trênhình2-11,haisốcuốichỉhàm lượngcácbontínhtheo phần10000.Vídụ,khihaisốcuốilà20,hợpkimcóxấpxỉlà0.20%cácbon.Chophépcómột sốxêdịch.Hàmlượngcácbontrongthép 0.20%Ctrong phạmvitừ0.18%đến0.23%.

 

Vớicùngchếđộxửlívànhiệtluyện,khihàmlượngcácbontăngđộbềnvàđộcứng cũngtăng,cònđộdẻogiảm.Khi chọnthépđòihỏisựcânnhắcgiữađộbềnvàđộdẻo.

 

Khiphânloại thôtheothànhphần,chúngtacóthépcácbonthấplàloại íthơn0.30% cácbon.Nhữngthépnàycóđộbềntương  đốithấpnhưngdễbiếndạng.Trongcácứngdụng không đòihỏiđộbềncao,thépcácbonthấpthườngđượclựachọn.Nếumònxảyra mạnh,thép cácbonthấpcóthểđược  thấmcácbon(nhưđãthảoluậntrongmục2-6)đểtănghàmlượng cácbontrên mặtngoàicủachi tiếtvà nângcaocáctínhchất tổnghợp.

 

Thépcácbontrungbìnhchứatừ0.30%đến0.50%cácbon.Hầuhếtcácchitiết máyyêu cầuđộbềntrungbình, vớiđộdẻokhácaovà độcứngtrungbìnhđềuđượclàmtừloạithépnày.

 

Thépcácboncaocótừ0.50%đến0.95%cácbon.Hàmlượng  cácboncaolàmchotính chốngmòn tốthơnphùhợpchocácứngdụngđòihỏibềnlâunhưlưỡicắtvàcácứngdụngmà bềmặtchịusựmàimònliêntục.Cácdụngcụ,dao,mũikhoan,vànhiềubộphậntrongthiếtbị nông nghiệp dùngloạinày.

 

Thépổtrục thườngchứa1.0%C.Cácloại phổbiếnlà50100,51100,và52100;kíhiệu bốnsốthườngdùngđượcthaybằng5số,vớicácbonchiếm100 phầnvạn.

 

Các  nhómhợpkim

 

Nhưđãchỉratrongbảng2-3,lưuhuỳnh,phốtpho,vàchìcải thiệnkhảnăngcắt gọtcủa thépvàchúngđượcthêmmộtlượngđángkểvàocác loại11xx, 12xx,và12Lxx. Nhữngloạinày được  sửdụnglàmcácchitiếtmáycórenyêucầusốlượng  sảnxuấtlớn,nhưngkhôngphải chịuứngsuấtcaohoặcmàimòn.Trongmộtsốhợpkimkhác,cácnguyêntốnàyđược  điều chỉnhxuốngmứcrấtthấp vìảnhhưởngcóhạicủachúng, nhưlàmtăngđộgiòn.

 

Nikencảithiệnđộdai, độthấmtôi, vàkhảnăngchốngănmòncủathépvàcótronghầu hếtcácthéphợpkim.Crôm cảithiện độthấmtôi,khảnăngchốngmòn,độbềnnhiệt.Vớihàm lượng  cao,crômlàmkhảnăngchốngănmòntăngđángkể,được  thảoluậntrongmụcthép khônggỉ.Môlipđencũngcảithiệnđộthấmtôi và tínhbềnnhiệt.

 

Chọnthépchomộtứngdụngcụthểphảithoảmãntínhkinhtếvàsựtốiưuvềđộbền, độdẻo,độdai,khảnănggiacông,vàkhảnăngtạo hình.Nên  thamkhảoýkiếncácnhàluyện kim,kĩsưchế tạo,cácchuyêngianhiệt luyện.(xemthamkhảo4,14,16,và 24.)

 

Bảng2-4liệtkê mộtsốthépthôngdụngchocácchitiếtmáycùng nhữngứngdụngđiển hìnhcủacáchợpkim.Khichọnvậtliệubạnnênthamkhảoquyếtđịnhcủacácnhàthiếtkếcó kinh nghiệm.

 

Bảng 2-3  CácnhómhợpkimtronghệthốngđánhsốcủaAISI

 

10xx         Thépcácbonthường:lượnghợpkimkhôngđángkểtrừcácbonvàmănggan;ít hơn1.0%mănggan.Cònđượcgọilànonresulfurized(khôngthêm lưuhuỳnh)

11xx         Thépdễcắt:Cólưuhuỳnh (thườnglà0.10%)đểcảithiện khảnăng gia công

12xx         Thépdễcắt:Cólưuhuỳnhvàphốtpho.Lượnglưuhuỳnhvàphốtphotănglên cảithiện khảnăng giacôngvàhoànthiệnbềmặt.

12Lxx      Thépdễcắt:Chìđượcthêmvàothép12xxcảithiệnthêmnữakhảnăng giacông

13xx         Thépmănggan:Khôngthêmlưuhuỳnh.Lượngmăngganxấpxỉ1.75%làmtăng độthấm tôi

15xx         Thépcácbon:Khôngthêmlưuhuỳnh; cónhiềuhơn1.0%mănggan

23xx         Thépniken:Trên danh nghĩalà3.5%Ni

25xx         Thépniken:Trên danh nghĩalà5.0%Ni

31xx         Thépniken-crôm:Trên danh nghĩalà1.25%Ni; 0.65%Cr

33xx         Thépniken-crôm:Trên danh nghĩalà3.5%Ni;1.5% Cr

40xx         Thépmôlipđen: 0.25%Mo

41xx         Thépcrôm-môlipđen:0.95% Cr;0.2%Mo

43xx         Thépniken-crôm-môlipđen:1.8%Ni;0.5%hoặc0.8%Cr;0.25%Mo

44xx         Thépmôlipđen: 0.5%Mo

46xx         Thépniken-môlipđen:1.8%Ni;0.25%Mo

48xx         Thépniken-môlipđen:3.5%Ni;0.25%Mo

5xxx         Thépcrôm:0.4% Cr

51xx         Thépcrôm:Trêndanh nghĩalà0.8% Cr

51100       Thépcrôm:Trêndanh nghĩalà1.0% Cr;thépổtrục,1.0%C

52100       Thépcrôm:Trêndanh nghĩalà1.45%Cr;thép ổtrục,1.0%C

61xx         Thépcrôm-vanađi:0.50%-1.10%Cr;0.15%V

86xx         Thépniken-crôm-môlipđen:0.55%Ni;0.5% Cr;0.20%Mo

87xx         Thépniken-crôm-môlipđen:0.55%Ni;0.5% Cr;0.25%Mo

92xx         Thép silíc: 2.0%Si

93xx         Thépniken-crôm-môlipđen:3.25%Ni;1.2% Cr;0.12%Mo

 

 

Bảng 2-4

 

Ứngdụngcủamộtsốloạithép

 

 

 

SốUNS

 

SốAISI

 

Cácứngdụng

 

G10150       1015          Cácchi tiếttấmđịnh hình; cácbộphậnmáy(cóthểthấmcácbon) G10300       1030          Đanăng;các chi tiếtdạngthanh,cầngạt,cácchitiếtnối,then G10400       1040          Trục,bánhrăng

G10800       1080          Lòxo;cácbộphậnmáynôngnghiệpchịumàimòn(răngcào,đĩa,

lưỡicày, răngmáygặt) G11120       1112          Cácchi tiếtcóren

G12144       12L14        Cácchi tiếtđòihỏikhảnănggiacôngtốt

G41400       4140          Bánhrăng,trục,chi tiếtrèn

G43400       4340          Bánhrăng,trục,cácchi tiếtđòi hỏiđộthấmtôicao. G46400       4640          Bánhrăng,trục,cam

G51500       5150          Cáctrụccỡlớn,lò xo,bánhrăng

G51601       51B60       Trục,lò xo, bánhrăngvớiđộthấmtôiđượcnângcao

G52986       E52100      Vòngổ,bi,biđũa(thép ổlăn) G61500       6150          Bánhrăng,chi tiếtrèn,trục,lò xo

G86500       8650          Bánhrăng,trục

G92600       9260          Lòxo

Post Comment